Tính từ đuôi なN1
内心
ないしんnaishin
nội tâm, trong lòng
EN: inner thoughts; real intention; inmost heart
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 政治家は決して内心を見せない。
Chính trị gia không bao giờ để lộ nội tâm.
- 彼は自信ありげに見えたが、内心は全然違っていた。
Anh ta ra vẻ tự tin nhưng thực chất trong lòng hoàn toàn khác.
Thử ngay
内心 nghĩa là gì?
