Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

強きょう硬こう

きょうこうkyoukou

cứng rắn

EN: firm; strong; unbending

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 大だい統とう領りょうは強きょう硬こう路ろ線せんをとった。

    Tổng thống đã chọn đường lối cứng rắn.

  • 彼かれは自じ分ぶんの意い見けんを強きょう硬こうに主しゅ張ちょうした。

    Anh ấy kiên quyết bảo vệ ý kiến của mình.

Thử ngay

強硬 nghĩa là gì?