Danh từN1
落ち着き
おちつきochitsuki
sự điềm tĩnh
EN: calmness; composure; presence of mind
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 落ち着きが肝心です。
Sự điềm tĩnh là điều cốt yếu.
- 彼は心の落ち着きを失った。
Anh ấy đã đánh mất sự điềm tĩnh trong tâm hồn.
Thử ngay
落ち着き nghĩa là gì?
