Danh từN1
貫禄
かんろくkanroku
Uy phong
EN: presence; dignity
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 貫禄がついたね。
Trông có vẻ ra dáng có uy phong hơn rồi nhỉ.
- 君は課長としての貫禄がないね。
Cậu chẳng có chút uy phong nào của một người trưởng phòng cả.
Thử ngay
貫禄 nghĩa là gì?
