Kaku Coach
Động từN1

妬ねたむ

ねたむnetamu

ghen tị

EN: to be jealous of; to envy; to begrudge

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ

  • 彼かれは常じょう時じ彼かれの才さい能のうをねたむ人ひと々から中ちゅう傷しょうされることにうんざりしていた。

    Anh ấy chán ngấy việc bị những kẻ ghen tị với tài năng của mình vu khống thường xuyên.

Thử ngay

妬む nghĩa là gì?