Danh từN1
心情
しんじょうshinjou
tâm tình
EN: sentiment; emotions; one's feelings
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 我々が真理を知るのは、理知によるだけではなく、また心情によって知るのである。
Chúng ta biết đến chân lý không chỉ bằng lý trí mà còn bằng cả tâm tình.
- 嫉妬心くらい強く人間の心情に巣食う情熱はない。
Không có thứ tình cảm nào bám rễ sâu vào tâm trí con người như lòng ghen tị.
Thử ngay
心情 nghĩa là gì?
