Tính từ đuôi なN1
気まぐれ
きまぐれkimagure
tính thất thường, hay thay đổi
EN: whim; caprice; fancy
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 気まぐれな天気だな。
Thời tiết thật thất thường làm sao.
- 父は寛大だったので、私の気まぐれもすべて満たしてくれた。
Bố tôi rất rộng lượng nên đã chiều chuộng mọi sở thích thất thường của tôi.
Thử ngay
気まぐれ nghĩa là gì?
