Tính từ đuôi なN1
生真面目
きまじめkimajime
quá nghiêm túc, rất chăm chỉ
EN: overserious; deeply sincere; very earnest
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 彼女はきまじめな気質である。
Cô ấy có bản tính rất nghiêm túc.
Thử ngay
生真面目 nghĩa là gì?
きまじめkimajime
quá nghiêm túc, rất chăm chỉ
EN: overserious; deeply sincere; very earnest
Cô ấy có bản tính rất nghiêm túc.
生真面目 nghĩa là gì?