Tính từ đuôi なN1
几帳面
きちょうめんkichoumen
ngăn nắp, cẩn thận, tỉ mỉ
EN: methodical; precise; meticulous
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 父はお金にきちょうめんです。
Bố tôi rất cẩn thận về tiền bạc.
- 彼女は仕事が非常にきちょうめんだ。
Cô ấy rất tỉ mỉ trong công việc.
Thử ngay
几帳面 nghĩa là gì?
