Danh từN1
生き甲斐
いきがいikigai
lẽ sống
EN: reason for living; something one lives for; purpose in life
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私には生き甲斐がない。
Tôi không có lẽ sống nào cả.
- あなたのお陰で私は生き甲斐を感じます。
Nhờ có bạn mà tôi cảm thấy có lẽ sống.
Thử ngay
生き甲斐 nghĩa là gì?
