Kaku Coach
Danh từN1

嫌いや々

いやいやiyaiya

miễn cưỡng, bất đắc dĩ

EN: unwillingly; reluctantly; grudgingly

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしはそれを嫌いや々引き受けひきうけた。

    Tôi đã nhận việc đó một cách miễn cưỡng.

  • その命めい令れいに嫌いや々従したがう兵へいもいた。

    Cũng có những người lính miễn cưỡng tuân theo mệnh lệnh đó.

Thử ngay

嫌々 nghĩa là gì?