Động từN1
耐える
たえるtaeru
chịu đựng
EN: to bear; to stand; to endure
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 人生にはいろいろ耐えるべき苦労がある。
Cuộc sống có nhiều nỗi vất vả cần phải chịu đựng.
- その痛みに耐えるさまざまな方法がある。
Có nhiều phương pháp khác nhau để chịu đựng cơn đau đó.
Thử ngay
耐える nghĩa là gì?
