Kaku Coach
Danh từN1

本ほん音ね

ほんねhonne

lòng dạ thật

EN: real intention; motive; true opinion

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは本ほん音ねを出だした。

    Anh ấy đã bộc lộ lòng dạ thật.

  • 社しゃ長ちょうは言うことと本ほん音ねが違ちがう。

    Lời giám đốc nói khác với lòng dạ thật.

Thử ngay

本音 nghĩa là gì?