Kaku Coach
Danh từN1

センス

sensu

gu thẩm mỹ

EN: taste (in fashion, music, etc.); sense (e.g. of humour); flair

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • この広こう告こくはセンスがいいね。

    Quảng cáo này có gu thẩm mỹ tốt nhỉ.

  • センスのある着きこなしですね。

    Cách ăn mặc có gu thẩm mỹ quá nhỉ.

Thử ngay

センス nghĩa là gì?