Tính từ đuôi いN1
好ましい
このましいkonomashii
đáng thích
EN: nice; likeable; desirable
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その志望者は試験官に好ましい印象を与えた。
Ứng viên đó đã tạo ấn tượng tốt với giám khảo.
- その新作映画の前評判は非常に好ましいものである。
Đánh giá trước khi ra mắt của bộ phim mới đó rất đáng mong đợi.
Thử ngay
好ましい nghĩa là gì?
