Tính từ đuôi いN1
待ち遠しい
まちどおしいmachidooshii
mong mỏi, ngóng chờ
EN: longed-for; anxiously awaited
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は彼女の到着が待ち遠しい。
Anh ấy đang mong ngóng cô ấy đến.
- 花見ができる春が待ち遠しい。
Mong mỏi mùa xuân có thể ngắm hoa anh đào.
Thử ngay
待ち遠しい nghĩa là gì?
