Tính từ đuôi なN1
臆病
おくびょうokubyou
nhát gan
EN: cowardly; timid; easily frightened
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は極めて臆病だ。
Anh ấy cực kỳ nhát gan.
- 君は臆病ではない。
Cậu không phải là kẻ nhát gan.
Thử ngay
臆病 nghĩa là gì?
おくびょうokubyou
nhát gan
EN: cowardly; timid; easily frightened
Anh ấy cực kỳ nhát gan.
Cậu không phải là kẻ nhát gan.
臆病 nghĩa là gì?