Động từN1
欺く
あざむくazamuku
Lừa dối
EN: to deceive; to delude; to trick
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は他人を欺くようなことはしない。
Anh ta không làm những việc kiểu lừa dối người khác.
- 彼は自分の思い通りにするためなら平気で人もあざむく。
Anh ta thản nhiên lừa dối cả người khác nếu là để đạt được mục đích của mình.
Thử ngay
欺く nghĩa là gì?
