Danh từN1
根気
こんきkonki
sự kiên nhẫn, sự bền chí
EN: patience; perseverance; persistence
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- もう少し根気があったら成功していただろう。
Nếu có thêm chút kiên nhẫn thì anh ấy đã thành công rồi.
- この種の仕事には大変な根気が必要とされる。
Công việc loại này đòi hỏi sự kiên nhẫn rất lớn.
Thử ngay
根気 nghĩa là gì?
