Tính từ đuôi なN1
愚か
おろかoroka
ngu ngốc, dại dột
EN: foolish; stupid; silly
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- あなたは愚かだ。
Bạn thật ngu ngốc.
- それは愚かな行為だ。
Đó là một hành vi dại dột.
Mẫu câu có từ này
- 〜はおろか— Đừng nói ~ , đến cả ~ cũng ~
君はおろかな行為をやめねばならない。Cậu phải chấm dứt những hành vi ngu ngốc đó.
Thử ngay
愚か nghĩa là gì?
