Tính từ đuôi なN1
無茶
むちゃmucha
quá mức, vô lý
EN: absurd; unreasonable; ridiculous
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はむちゃな運転をして大惨事を招いた。
Anh ấy lái xe liều lĩnh gây ra thảm họa lớn.
- 君がそれをたった一人でやろうなんてむちゃだ。
Cậu định làm một mình chuyện đó thì thật quá vô lý.
Thử ngay
無茶 nghĩa là gì?
