Tính từ đuôi いN1
心強い
こころづよいkokorozuyoi
Vững lòng
EN: heartening; reassuring
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 僕には警察よりも何よりもみんながいてくれることの方が心強いのですよ。
Với tôi, việc có tất cả mọi người ở bên cạnh còn vững lòng hơn là cảnh sát hay bất cứ thứ gì khác.
Thử ngay
心強い nghĩa là gì?
