Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

鈍どん感かん

どんかんdonkan

chậm chạp, vô cảm, cùn

EN: thickheaded; insensitive; dull

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 概がいしてエリート達たちは批ひ判はんに対たいして鈍どん感かんである。

    Nhìn chung giới tinh hoa khá thờ ơ trước những lời chỉ trích.

  • 僕ぼくは流りゅう行こうに鈍どん感かんだって、君きみは言っているけどね。

    Cậu cứ bảo tớ là kẻ chậm bắt nhịp xu hướng đấy thôi.

Thử ngay

鈍感 nghĩa là gì?