Kaku Coach
Động từN1

がっしり

gasshiri

vạm vỡ

EN: firmly; solidly; sturdily

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • そのスポーツ選せん手しゅはがっしりした体たい格かくをしていた。

    Vận động viên đó có một thể hình vạm vỡ.

  • がっしりした私わたしの父の隣となりにいて、彼かれは小さちいさく見えみえた。

    Đứng cạnh người cha vạm vỡ của tôi, trông anh ấy thật nhỏ bé.

Thử ngay

がっしり nghĩa là gì?