Kaku Coach
Động từN1

耽ふける

ふけるfukeru

chìm đắm

EN: to indulge in; to give oneself up to; to be obsessed by

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは時とき々たわいもない空くう想そうにふける。

    Anh ấy thỉnh thoảng chìm đắm vào những ảo tưởng vẩn vơ.

  • たまに、その預よ言げん者しゃは空くう想そうにふける。

    Thỉnh thoảng, nhà tiên tri đó lại chìm đắm vào ảo tưởng.

Thử ngay

耽る nghĩa là gì?