Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

情じょう緒ちょ

じょうちょjoucho

tình cảm, cảm xúc

EN: emotion; feeling

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ

  • そのような情緒と行こう動どうの分ぶん離りに比べくらべれば、破は局きょく的てき結けっ果かの方ほうがまだましである。

    So với sự tách rời giữa cảm xúc và hành vi như vậy, kết quả thảm khốc vẫn còn tốt hơn.

Thử ngay

情緒 nghĩa là gì?