Kaku Coach
Danh từN1

情なさけ

なさけnasake

tình nghĩa, lòng trắc ẩn

EN: pity; sympathy; compassion

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 旅は道連れ世よは情なさけ。

    Đi đường cần bạn đồng hành, sống ở đời cần có tình nghĩa.

  • 情なさけは人ひとのためならず。

    Lòng trắc ẩn không chỉ vì người khác mà còn là vì chính mình.

Thử ngay

情け nghĩa là gì?