Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

敏びん感かん

びんかんbinkan

mẫn cảm, nhạy cảm

EN: sensitive; alert; aware

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 犬いぬは鼻はなが敏びん感かんだ。

    Chó rất nhạy cảm ở mũi.

  • 私わたしは寒さに敏びん感かんだ。

    Tôi rất nhạy cảm với cái lạnh.

Thử ngay

敏感 nghĩa là gì?