Kaku Coach
Động từN1

悩なやます

なやますnayamasu

làm phiền muộn

EN: to afflict; to torment; to harass

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 子こ供どもはしばしば両りょう親しんを悩なやます。

    Trẻ con thường hay làm cha mẹ phiền lòng.

  • そんなことで頭あたまを悩なやます必ひつ要ようはない。

    Không cần phải bận tâm suy nghĩ về chuyện đó.

Thử ngay

悩ます nghĩa là gì?