Động từN1
がっちり
gatchiri
vững chắc
EN: solid; robust; well-built
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- がっちり組んで助け合わねばならない。
Phải kết hợp vững chắc và giúp đỡ lẫn nhau.
- 彼は背が高く骨組みのがっちりした人だ。
Anh ấy là một người cao lớn có bộ khung xương vững chắc.
Thử ngay
がっちり nghĩa là gì?
