Tính từ đuôi なN1
憧れ
あこがれakogare
Sự khao khát
EN: yearning; longing; aspiration
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 同時通訳が彼女の憧れだ。
Phiên dịch đồng thời là niềm khát khao của cô ấy.
- 彼女は兄にあこがれを抱いている。
Cô ấy ôm ấp sự ngưỡng mộ đối với người anh trai.
Thử ngay
憧れ nghĩa là gì?
