Tính từ đuôi なN1
賢明
けんめいkenmei
hiền minh
EN: wise; sensible; well-advised
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は賢明に行動した。
Anh ấy đã hành động một cách sáng suốt.
- 彼はある点では賢明だ。
Anh ấy khôn ngoan ở một điểm nào đó.
Thử ngay
賢明 nghĩa là gì?
けんめいkenmei
hiền minh
EN: wise; sensible; well-advised
Anh ấy đã hành động một cách sáng suốt.
Anh ấy khôn ngoan ở một điểm nào đó.
賢明 nghĩa là gì?