Danh từN1
下心
したごころshitagokoro
ý đồ ngầm
EN: secret intention; ulterior motive
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はあの女性に下心を抱いている。
Anh ta đang ôm ấp ý đồ ngầm với người phụ nữ đó.
- 君は安心していい。この寄付をすることについて、私にはなんら下心はない。
Bạn có thể yên tâm. Về việc quyên góp này, tôi hoàn toàn không có ý đồ gì cả.
Thử ngay
下心 nghĩa là gì?
