Tính từ đuôi いN1
卑しい
いやしいiyashii
hèn hạ, bỉ ổi
EN: lowborn; humble; lowly
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は卑しい振舞いをした。
Anh ta đã có hành vi hèn hạ.
- 卑しいことは絶対にしない。
Tuyệt đối không làm những chuyện hèn hạ.
Thử ngay
卑しい nghĩa là gì?
いやしいiyashii
hèn hạ, bỉ ổi
EN: lowborn; humble; lowly
Anh ta đã có hành vi hèn hạ.
Tuyệt đối không làm những chuyện hèn hạ.
卑しい nghĩa là gì?