Tính từ đuôi なN1
陰気
いんきinki
âm khí, u ám
EN: gloomy; dismal; miserable
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女の目つきは陰気になった。
Ánh mắt cô ấy trở nên u ám.
- その家は見かけがたいへん陰気だった。
Căn nhà đó bề ngoài trông rất u ám.
Thử ngay
陰気 nghĩa là gì?
いんきinki
âm khí, u ám
EN: gloomy; dismal; miserable
Ánh mắt cô ấy trở nên u ám.
Căn nhà đó bề ngoài trông rất u ám.
陰気 nghĩa là gì?