Danh từN1
気立て
きだてkidate
tính nết
EN: disposition; nature
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は美人であるばかりか気立てもいい。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà tính nết còn tốt.
- 顔はともかく、気立てはとてもいい子だよ。
Xấu đẹp thế nào không biết, nhưng tính nết đứa trẻ đó rất ngoan.
Mẫu câu có từ này
- 〜ばかりか— Không những ~ mà còn ~ (bất ngờ)
彼女は美人であるばかりか気立てもいい。Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà tính tình còn tốt nữa.
Thử ngay
気立て nghĩa là gì?
