Tính từ đuôi いN1
情深い
なさけぶかいnasakebukai
giàu lòng trắc ẩn, nhân hậu
EN: tender-hearted; compassionate; charitable
Học từ này
Flashcard chủ đềThử ngay
情深い nghĩa là gì?
なさけぶかいnasakebukai
giàu lòng trắc ẩn, nhân hậu
EN: tender-hearted; compassionate; charitable
情深い nghĩa là gì?