Tính từ đuôi なN1
無邪気
むじゃきmujaki
ngây thơ
EN: innocent; simple-minded
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はたいへん無邪気だ。
Anh ấy rất ngây thơ.
- 少女は無邪気に笑った。
Thiếu nữ cười ngây thơ.
Thử ngay
無邪気 nghĩa là gì?
むじゃきmujaki
ngây thơ
EN: innocent; simple-minded
Anh ấy rất ngây thơ.
Thiếu nữ cười ngây thơ.
無邪気 nghĩa là gì?