Động từN1
共感
きょうかんkyoukan
sự đồng cảm
EN: sympathy; empathy; response
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- あなたの考え方には共感できます。
Tôi có thể đồng cảm với cách suy nghĩ của bạn.
- 自分が生きている世界との共感がなければ、作家であることは無益である。
Nếu không có sự đồng cảm với thế giới mình đang sống thì làm nhà văn sẽ trở nên vô ích.
Thử ngay
共感 nghĩa là gì?
