Danh từN1
憎しみ
にくしみnikushimi
sự căm thù, lòng căm hận
EN: hatred
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 愛情と憎しみは正反対の感情だ。
Tình yêu và lòng căm hận là hai cảm xúc trái ngược nhau.
- 恋は盲目。憎しみもまたしかり。
Tình yêu là mù quáng. Sự căm thù cũng vậy.
Thử ngay
憎しみ nghĩa là gì?
