Động từN1
落ち込む
おちこむochikomu
suy sụp
EN: to feel down; to feel sad; to be depressed
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女に振られたくらいでそんなに落ち込むなよ。
Đừng có suy sụp đến mức bị cô ấy đá như thế chứ.
- 僕は落ち込むどころか、彼女に憎しみを覚えるだろう。
Tôi mà lại suy sụp á, có khi tôi cònâm ỉ sự căm hận đối với cô ấy ấy chứ.
Thử ngay
落ち込む nghĩa là gì?
