Kaku Coach
Danh từN1

祈いのり

いのりinori

lời cầu nguyện, sự cầu nguyện

EN: prayer; supplication

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 御ご多た幸こうをお祈いのりします。

    Chúc bạn gặp nhiều hạnh phúc.

  • ご幸こう運うんをお祈いのりします。

    Chúc bạn gặp nhiều may mắn.

Thử ngay

祈り nghĩa là gì?