Danh từN1
郷愁
きょうしゅうkyoushuu
nỗi nhớ quê
EN: nostalgia; homesickness
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 管弦楽団は郷愁に満ちた音楽を演奏し始めた。
Dàn nhạc bắt đầu tấu lên những bản nhạc đượm buồn nỗi nhớ quê hương.
Thử ngay
郷愁 nghĩa là gì?
きょうしゅうkyoushuu
nỗi nhớ quê
EN: nostalgia; homesickness
Dàn nhạc bắt đầu tấu lên những bản nhạc đượm buồn nỗi nhớ quê hương.
郷愁 nghĩa là gì?