Tính từ đuôi なN1
勝手
かってkatte
tùy tiện
EN: one's own convenience; one's way; selfishness
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜ても いいです— ~ cũng được (xin phép)
このペンをつかってもいいですか。Tôi dùng cây bút này được không?
- 〜ておきます— Làm ~ trước, chuẩn bị sẵn
パーティーのまえにのみものをかっておきました。Trước bữa tiệc tôi đã mua sẵn đồ uống.
- 〜てきます— ~ dần đến / đã bắt đầu ~
かいぎのまえにコーヒーをかってきます。Trước cuộc họp tôi đi mua cà phê rồi quay lại.
Thử ngay
勝手 nghĩa là gì?
