Tính từ đuôi いN1
見苦しい
みぐるしいmigurushii
chướng mắt, khó coi
EN: unsightly; ugly; unseemly
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- ここだけの話だけれど、あの太った見苦しい魔女は減量中なのだ。
Chỉ nói riêng ở đây thôi nhé, mụ phù thủy béo phì khó coi đó đang trong quá trình giảm cân.
Thử ngay
見苦しい nghĩa là gì?
