Danh từN1
悩み
なやみnayami
nỗi phiền muộn
EN: trouble; troubles; worry
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私たちの悩みはつきない。
Nỗi phiền muộn của chúng tôi không bao giờ dứt.
- これで私の悩みが増える。
Điều này làm tăng thêm nỗi lo lắng của tôi.
Thử ngay
悩み nghĩa là gì?
