Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

雑ざつ

ざつzatsu

qua loa

EN: rough; crude; sloppy

Tình huống · Thông báo tàu trễ ở nhà ga

Thông báo ở nhà ga khi tàu bị trễ vì mưa lớn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは仕し事ごとが雑ざつだ。

    Công việc của anh ấy rất qua loa.

  • お客が雑ざつな作つくりのスタンドに座すわって靴を磨くつをみがいてもらっている。

    Khách đang ngồi trên chiếc ghế được làm qua loa để đánh giày.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

雑 nghĩa là gì?