Tính từ đuôi なN1
雑
ざつzatsu
qua loa
EN: rough; crude; sloppy
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は仕事が雑だ。
Công việc của anh ấy rất qua loa.
- お客が雑な作りのスタンドに座って靴を磨いてもらっている。
Khách đang ngồi trên chiếc ghế được làm qua loa để đánh giày.
Mẫu câu có từ này
- 〜かねない— Có thể xảy ra ~ (điều không hay)
この手の雑誌は若者に害を与えかねない。Loại tạp chí này có thể gây hại cho giới trẻ.
- 〜極まりない/極まる— Cực kỳ ~ (mức độ tột cùng)
その机は、乱雑極まりない状態だ。Cái bàn đó ở trong tình trạng cực kỳ bừa bộn.
Thử ngay
雑 nghĩa là gì?
