Tính từ đuôi なN1
大胆
だいたんdaitan
đại đảm, gan dạ, táo bạo
EN: bold; daring; audacious
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は大胆なことを言う。
Anh ta nói những điều táo bạo.
- 彼は大胆にも王様に話し掛けた。
Anh ta đã táo bạo bắt chuyện với nhà vua.
Thử ngay
大胆 nghĩa là gì?
