Tính từ đuôi なN1
驚異
きょういkyoui
sự kinh ngạc
EN: wonder; miracle; amazement
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 自然の驚異を記述した本。
Cuốn sách mô tả những điều kỳ diệu của tự nhiên.
- 彼は驚異の念で一杯だった。
Anh ấy tràn ngập sự kinh ngạc.
Thử ngay
驚異 nghĩa là gì?
きょういkyoui
sự kinh ngạc
EN: wonder; miracle; amazement
Cuốn sách mô tả những điều kỳ diệu của tự nhiên.
Anh ấy tràn ngập sự kinh ngạc.
驚異 nghĩa là gì?