Danh từN1
諦め
あきらめakirame
Sự từ bỏ
EN: resignation; acceptance; consolation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 君はあきらめのいいほうだろう?
Cậu là người hay dễ từ bỏ phải không?
- サムはあきらめのいいほうだろう?
Sam là người hay dễ từ bỏ phải không?
Mẫu câu có từ này
- たとえ〜ても— Dù có ~ đi chăng nữa (thì cũng)
たとえしっぱいしてもあきらめません。Dù có thất bại tôi cũng không bỏ cuộc.
Thử ngay
諦め nghĩa là gì?
